Tin tức hoạt động

Danh mục thuốc không kê đơn các bác sĩ, dược sĩ phải biết

Danh mục thuốc không kê đơn là yếu tố cực kỳ quan trọng mà những ai đang kinh doanh lĩnh vực liên quan này cần phải nắm rõ. Nếu bạn vẫn còn chưa biết đó là những loại thuốc nào, bài viết dưới đây sẽ cung cấp cụ thể từng loại để tường tận. 

Danh mục thuốc không kê đơn theo quy định của Bộ Y tế 

TTThành phần hoạt chấtĐường dùng, dạng bào chế, giới hạn hàm lượng, nồng độCác quy định cụ thể khác
1AcetylcysteinUống: các dạng
2AcetylleucinUống: các dạng
3Acid acetylsalicylic (Aspirin) dạng đơn thành phần hoặc phối hợp với Vitamin C và/hoặc Acid citric và/hoặc Natri bicarbonat và/hoặc Natri salicylatUống: các dạngVới chỉ định giảm đau, hạ sốt, chống viêm
4Acid alginic (Natri Alginat) đơn thành phần hay phối hợp với các hợp chất của nhôm, magnesisiUống: các dạng
5Acid amin đơn thành phần hoặc phối hợp (bao gồm cả dạng phối hợp với các Vitamin)Uống: các dạngVới chỉ định bổ sung acid amin, vitamin cho cơ thể
6Acid aminobenzoic (Acid para aminobenzoic)Uống: các dạng
7Acid benzoic đơn thành phần hoặc phối hợpDùng ngoài

Uống: viên ngậm

8Acid boric đơn thành phần hoặc phối hợpDùng ngoài

Thuốc tra mắt

9Acid citric phối hợp với các muối natri, kaliUống: các dạng
10Acid cromoglicic và các dạng muối cromoglicatThuốc tra mắt, tra mũi với giới hạn nồng độ tính theo acid cromoglicic ≤ 2%
11Acid dimecroticUống: các dạng
12Acid folic đơn thành phần hoặc phối hợp với sắt và/hoặc các Vitamin nhóm B, khoáng chất, sorbitolUống: các dạngVới chỉ định chống thiếu máu, bổ sung dinh dưỡng
13Acid glycyrrhizinic (Glycyrrhizinat) phối hợp với một số hoạt chất khác như Chlorpheniramin maleat, DL-methylephedrin, Cafein…Uống: các dạng, bao gồm cả dạng viên ngậm

Dùng ngoài

14Acid lactic đơn thành phần hoặc phối hợpDùng ngoài
15Acid mefenamicUống: các dạng
16Acid salicylic đơn thành phần hoặc phối hợp trong các thành phẩm dùng ngoài (phối hợp Lactic acid; Lưu huỳnh kết tủa…)Dùng ngoài
17AcyclovirDùng ngoài: thuốc bôi ngoài da với nồng độ Acyclovir ≤ 5%
18AlbendazolUống: các dạngVới chỉ định trị giun
19Alcol diclorobenzyl dạng phối hợp trong các thành phẩm viên ngậmUống: viên ngậm
20Alcol polyvinylDùng ngoài
21Alimemazin tartrat (Trimeprazin tartrat)Uống: các dạng
22Allantoin dạng phối hợp trong các thành phẩm dùng ngoài, thuốc đặt hậu môn (Cao cepae fluid; …)Dùng ngoài

Thuốc đặt hậu môn

23Allatoin phối hợp với các Vitamin và/hoặc ChondroitinThuốc tra mắt
24AlmagatUống: các dạng
25Ambroxol đơn thành phần hoặc phối hợp trong các thành phẩm thuốc ho, hạ nhiệt, giảm đauUống: các dạng với giới hạn hoạt chất như sau:

– Đã chia liều Ambroxol clorhydrat ≤ 30mg/đơn vị

– Chưa chia liều: Ambroxol clorhydrat ≤ 0,8%

26Amylase dạng đơn thành phần hoặc phối hợp với Protease và/hoặc Lipase và/hoặc CellulaseUống: các dạng
27Amylmetacresol dạng phối hợp trong các thành phẩm viên ngậm (như với các tinh dầu, Bacitracin…)Uống: viên ngậm
28ArgyronThuốc tra mắt

Dùng ngoài

29AspartamUống: các dạng
30Aspartat đơn thành phần hoặc phối hợpUống: các dạng
31AttapulgitUống: các dạng
32AzelastinThuốc tra mắt, tra mũi
33Bạc SulphadiazinDùng ngoài
34Bacitracin phối hợp với một số hoạt chất khác trong các thành phẩm viên ngậm (phối hợp với Neomycin sulfat; Amylocain; Tixocortol…)Uống: viên ngậm
35Beclomethason dipropionatThuốc tra mũi: dạng khí dung với giới hạn liều dùng tối đa 1 ngày ≤ 400 mcg, đóng gói ≤ 200 liều (tính theo hoạt chất không có muối)
36Benzalkonium phối hợp trong các thành phẩm dùng ngoài (với Cholin; acid salicylic; Nystatin; Diiodohydroxyquin …), trong các thành phẩm viên ngậm (với Tyrothricin, Bacitracin, tinh dầu…)Dùng ngoài

Viên ngậm

37Benzocain dạng phối hợpDùng ngoài: các dạng với giới hạn Benzocain ≤ 10%;

Viên đặt hậu môn

Uống: viên ngậm

38Benzoyl peroxid đơn thành phần hoặc phối hợp với Iod và/hoặc lưu huỳnhDùng ngoài: các dạng với giới hạn nồng độ ≤ 10%
39Benzydamin Hydrochlorid đơn thành phần hoặc phối hợpDùng ngoài: kem bôi niêm mạc miệng, nước xúc miệng, thuốc xịt họng

Uống: viên ngậm

40Benzydamin salicylat đơn thành phần hoặc phối hợpDùng ngoài
41Benzyl benzoat phối hợp trong các thành phẩm dùng ngoài (với các tinh dầu, Cồn Isopropyl…)Dùng ngoài: các dạng

Miếng dán

42BerberinUống: các dạng
43Biclotymol đơn thành phần hoặc phối hợp với Enoxolon và/hoặc Phenylephrin hydrochlorid và/hoặc Clorpheniramin maleat và/hoặc tinh dầuDùng ngoài

Thuốc tra mũi

Uống: viên ngậm

44Bifonazol đơn thành phần hoặc phối hợp với UreaDùng ngoài
45BisacodylUống: các dạng đã chia liều với hàm lượng ≤ 10mg/đơn vị
46Bismuth dạng muốiUống: các dạngChỉ định điều trị chứng ợ nóng
47BoldineUống: các dạng
48Bromhexin Hydrochlorid đơn thành phần hoặc phối hợp trong các thành phẩm thuốc ho, hạ nhiệt, giảm đauUống: các dạng với giới hạn Bromhexin Hydrochlorid như sau:

– Đã chia liều ≤ 8mg/đơn vị;

– Chưa chia liều ≤ 0,8%

Thuốc đặt hậu môn

49Bromelain đơn thành phần hoặc phối hợp với TrypsinUống: các dạng
50Brompheniramin maleat đơn thành phần hoặc phối hợp trong các thành phẩm thuốc ho, hạ nhiệt, giảm đauUống: các dạng
51BudesonidThuốc tra mũi: dạng khí dung, ống hít, thuốc bột để hít với giới hạn liều dùng tối đa 1 ngày ≤ 400mcg, đóng gói ≤ 200 liều
52Bufexamac đơn thành phần hoặc phối hợp trong các thành phẩm dùng ngoài, thuốc đặt hậu môn (với Titan Dioxid, Bismuth, Subgallat, Lidocain…)Dùng ngoài

Thuốc đặt hậu môn

53ButoconazolDùng ngoài
54Cafein phối hợp với các hoạt chất có trong danh mục nàyUống: các dạng
55Calamin đơn thành phần hoặc phối hợp trong các thành phẩm dùng ngoàiDùng ngoài
56Calci (bao gồm các dạng hợp chất) thuốc đơn thành phần hoặc phối hợp với Vitamin D (trừ Calcitriol) và/hoặc các Vitamin và/hoặc IpriflavonUống: các dạngVới chỉ định bổ sung calci cho cơ thể
57Carbinoxamin đơn thành phần hoặc phối hợp trong các thành phẩm thuốc ho, hạ nhiệt, giảm đau (với Pseudoephedrin hydrochlorid và/hoặc Bromhexin và/hoặc Paracetamol)Dạng uốngTất cả các thuốc thành phẩm có chứa Pseudoephedrin được bán không cần đơn với số lượng tối đa cho 15 ngày sử dụng. Cơ sở bán lẻ phải theo dõi tên, địa chỉ người mua trong sổ bán lẻ.
58CarbocysteinUống: các dạng
59CarbomerDùng ngoài

Thuốc tra mắt

60Catalase đơn thành phần hoặc phối hợp trong các thành phẩm dùng ngoài (với Neomycin)Dùng ngoài
61Cetirizin dihydrochloridUống: các dạng
62Cetrimid phối hợp với một số hoạt chất khác trong các thành phẩm dùng ngoài (Lidocain, Kẽm, Calamin, Aminacrine, tinh dầu…)Dùng ngoài
63Cetrimonium phối hợp trong các thành phẩm dùng ngoài, viên ngậm (phối hợp với Lidocain; Tyrothricin, tinh dầu…)Dùng ngoài

Uống: viên ngậm

64Chitosan (Polyglusam)Dùng ngoài
65Cholin đơn thành phần hoặc phối hợp các acid amin, Vitamin trong các thành phẩm dạng uống; phối hợp với acid Salicylic, Benzalkonium… trong các thành phẩm dùng ngoàiUống: các dạng

Dùng ngoài

66Chondroitin đơn thành phần hoặc phối hợp với Glucosamin và/hoặc dầu cá và/hoặc các Vitamin và/hoặc các acid aminUống: các dạng
67Chondroitin đơn thành phần hoặc phối hợp Borneol và, hoặc các VitaminThuốc tra mắt

Dùng ngoài

68Ciclopirox olaminDùng ngoài
69CimetidinUống: dạng chia liều với giới hạn hàm lượng Cimetidin ≤ 200mg/đơn vịChỉ định điều trị chứng ợ nóng
70CinarizinUống: các dạng
71Cinchocain phối hợp trong các thành phẩm dùng ngoài, thuốc đặt hậu môn (như với Hydrocortison, Neomycin, Esculin…)Dùng ngoài

Thuốc đặt hậu môn

72CitrullinUống: các dạng
73Clobetason butyratDùng ngoài
74ClorhexidinDùng ngoài
75ClorophylUống: các dạng
76Clorpheniramin maleat đơn thành phần hoặc phối hợp trong các thành phẩm thuốc ho, hạ nhiệt, giảm đauUống: các dạng.

Dạng đơn thành phần đã chia liều: Clorpheniramin maleat ≤ 4mg/đơn vị.

77Clorpheniramin maleat phối hợp Chondroitin và/hoặc các VitaminThuốc tra mắt
78ClotrimazolDùng ngoài: các dạng với giới hạn nồng độ ≤ 3%

Viên đặt âm đạo

79Codein phối hợp với các hoạt chất có trong danh mục này với chỉ định chữa ho, hạ nhiệt, giảm đauUống: các dạng. với giới hạn hàm lượng Codein (tính theo dạng base) như sau:

– Dạng chia liều ≤ 12mg/đơn vị;

– Dạng chưa chia liều ≤ 2,5%

Thành phẩm chứa Codein được bán không cần đơn với số lượng tối đa cho 10 ngày sử dụng.

Cơ sở bán lẻ phải theo dõi tên, địa chỉ người mua trong sổ bán lẻ.

80Coenzym Q10 đơn thành phần hoặc phối hợp với các VitaminUống: các dạng
81CrotamitonDùng ngoài
82Dequalinium đơn thành phần hoặc phối hợp trong các thành phẩm dùng ngoài, viên ngậm (Tyrothricin; Hydrocortison; acid Glycyrrhetinic; Lidocain…)Dùng ngoài

Viên đặt âm đạo

Uống: viên ngậm

83DesloratadinUống: các dạng với giới hạn hàm lượng ≤ 5mg/đơn vị chia liều

Hoặc uống với liều tối đa 5mg/ngày

84Dexbrompheniramin maleat đơn thành phần hoặc phối hợp trong các thành phẩm thuốc ho, hạ nhiệt, giảm đauUống: các dạng
85Dexclorpheniramin maleat đơn thành phần hoặc phối hợp trong các thành phẩm thuốc ho, hạ nhiệt, giảm đauUống: các dạng
86DexpanthenolThuốc tra mắt

Dùng ngoài

87Diclofenac đơn thành phần hoặc phối hợp với Methyl salicylat; các chất thuộc nhóm tinh dầu…Dùng ngoài

Thuốc tra mắt (dạng đơn thành phần)

88DicyclominUống: các dạng
89Diethylphtalat (DEP)Dùng ngoài
90DimenhydrinatUống: các dạng
91Dimethicon (Dimethylpolysiloxan) đơn thành phần hoặc phối hợp với GuaiazulenUống: các dạng
92Dimethicon phối hợp trong các thành phẩm dùng ngoài (với Kẽm; Calamin; Cetrimid…)Dùng ngoài
93DimethindenUống: các dạng

Dùng ngoài

94Dinatri Inosin monophosphatThuốc tra mắt
95Diosmectit (Dioctahedral smectit)Uống: các dạng
96Diosmin phối hợp Hesperidin và/hoặc một số cao dược liệu chứa FlavonoidUống: các dạng
97Diphenhydramin hydrochlorid hoặc monocitratUống: các dạng với giới hạn hàm lượng (tính theo dạng base) như sau:

– Đã chia liều ≤ 50mg/đơn vị;

– Chưa chia liều: ≤ 2,5%

98Đồng sulfatDùng ngoài
99Doxylamin phối hợp trong các thành phẩm thuốc ho, hạ nhiệt, giảm đau (với Paracetamol, Pseudoephedrin Hydrochlorid, các hoạt chất khác có trong danh mục thuốc không kê đơn)Uống: các dạngTất cả các thuốc thành phẩm có chứa Pseudoephedrin được bán không cần đơn với số lượng tối đa cho 15 ngày sử dụng. Cơ sở bán lẻ phải theo dõi tên, địa chỉ người mua trong sổ bán lẻ.
100Econazol đơn thành phần hoặc phối hợp với HydrocortisonDùng ngoài, giới hạn nồng độ Hydrocortison tính theo dạng base ≤ 0,05%
101Enoxolon đơn thành phần hoặc phối hợp trong các thành phẩm dùng ngoài, viên ngậmDùng ngoài: thuốc bôi ngoài da, kem bôi niêm mạc miệng, nước xúc miệng

Uống: viên ngậm

102Ephedrin HydrochloridThuốc tra mắt, tra mũi: dung dịch ≤ 1%. Đóng gói ≤ 15ml/đơn vịThành phẩm chứa Ephedrin được bán tối đa không cần đơn với số lượng 3 đơn vị đóng gói nhỏ nhất/lần

Cơ sở bán lẻ phải theo dõi tên, địa chỉ người mua trong sổ bán lẻ.

103EprazinonUống: các dạng
104Esdepallethrin phối hợp trong các thành phẩm dùng ngoài (với Piperonyl, Spregal, tinh dầu, các chất có trong thành phần tinh dầu)Dùng ngoài
105Estradiol đơn thành phần và phối hợp DydrogesteronUống: các dạng đã chia liều* Thuốc chỉ được phê duyệt với chỉ định tránh thai
106Ethanol đơn thành phần hoặc phối hợpDùng ngoài (cồn sát trùng)

Uống: dạng phối hợp

107Ethylestradiol đơn thành phầnUống: các dạng đã chia liều* Thuốc chỉ được phê duyệt với chỉ định tránh thai
108EtofenamatDùng ngoài
109FamotidinUống: dạng chia liều với giới hạn hàm lượng ≤20mg/đơn vịBán không cần đơn tối đa cho 14 ngày sử dụng
110FenticonazolDùng ngoài
111FexofenadinUống: các dạng
112FlurbiprofenViên ngậm

Dùng ngoài

Thuốc tra mắt

113Glucosamin đơn thành phần hoặc phối hợp với Chondroitin và/hoặc các VitaminUống: các dạng
114Glucose hoặc Dextrose đơn thành phần hoặc phối hợp với các muối natri, kaliUống: các dạngVới chỉ định bổ sung đường, chất điện giải.
115Glycerin đơn thành phần hoặc phối hợp trong các thành phẩm dùng ngoài, thuốc tra mắt (với Polysorbat 80)Dùng ngoài

Thuốc tra mắt

116Glycerol phối hợp với dịch chiết dược liệuThuốc thụt trực tràng
117Guaiphenesin đơn thành phần hoặc phối hợp với các hoạt chất có trong danh mục thuốc không kê đơn có tác dụng chữa ho, hạ nhiệt, giảm đau.Uống: các dạngTất cả các thuốc thành phẩm có chứa Pseudoephedrin được bán không cần đơn với số lượng tối đa cho 15 ngày sử dụng. Cơ sở bán lẻ phải theo dõi tên, địa chỉ người mua trong sổ bán lẻ.
118Hexamidin đơn thành phần hoặc phối hợp (với Cetrimid, Lidocain, Clotrimazol, Catalase)Dùng ngoài
119Hexetidin đơn thành phần hoặc phối hợp (với Benzydamin, Cetylpyridinum, Cholin Salicylat, Methyl salicylat, tinh dầu…)Dùng ngoài: thuốc bôi ngoài da, dung dịch xúc miệng
120Hydrocortison đơn thành phần hoặc phối hợp (với Miconazol, Econazol, Tioconazol, Neomycin)Dùng ngoài: các dạng với nồng độ Hydrocortison ≤ 0,5%
121Hydrogen Peroxid (Oxy già) đơn thành phần hoặc phối hợp Natri Lauryl sulfat và/hoặc tinh dầu…Dùng ngoài
122HydrotalcitUống: các dạng
123Hyoscine (Scopolamin) butylbromid đơn thành phần hoặc phối hợp với Meclizin hydrochloridUống: các dạng, bao gồm viên nhai.

Giới hạn hàm lượng đã chia liều ≤ 20mg

Miếng dán

124Hydroxypropyl methylcellulose (Hypromellose, HPMC) đơn thành phần hoặc phối hợp Dextran 70 và/hoặc CarbomerThuốc tra mắt: các dạng
125IbuprofenUống: các dạng với giới hạn hàm lượng như sau: đã chia liều ≤ 400mg/đơn vị.

Dùng ngoài

126IchthammolDùng ngoài
127IndomethacinDùng ngoài

Tra mắt dung dịch 0,1%

128Iod phối hợp Kali Iodid và/hoặc Acid Benzoic và/hoặc Acid SalicylicDùng ngoài với nồng độ Iod ≤ 5%
129IsoconazolDùng ngoài
130Isopropyl MethylphenolDùng ngoài
131Kẽm oxid, Kẽm pyrithion, Kẽm Gluconat, Kẽm undecylenat đơn thành phần hoặc phối hợp trong các thành phẩm dùng ngoàiDùng ngoài
132Kẽm sulfatDùng ngoài

Thuốc tra mắt

133Ketoconazol đơn thành phần hoặc phối hợp với Kẽm Pirythion và/hoặc Hydrocortison và/hoặc TrolaminDùng ngoài: các dạng với nồng độ Ketoconazol ≤ 2%
134KetoprofenDùng ngoài
135LactitolUống: các dạng
136Lactoserum atomisateDùng ngoài
137LactuloseUống: các dạng
138L-Carnitin dạng đơn thành phần hoặc phối hợp với các vitaminUống: các dạng
139LevocetirizinUống: các dạng
140Levonorgestrel đơn thành phần hoặc phối hợp với EthylestradiolUống: các dạng* Thuốc chỉ được phê duyệt với chỉ định tránh thai
141Lidocain đơn thành phần hoặc phối hợpDùng ngoài
142Lindan (Benhexachlor, 666, Gamma-BHC) đơn thành phần hoặc phối hợp với LidocainDùng ngoài với nồng độ Lindan ≤ 1%
143LoperamidUống: các dạng với giới hạn hàm lượng đã chia liều Loperamid ≤ 2mg
144Loratadin đơn thành phần hoặc phối hợp Pseudoephedrin Hydrochlorid và /hoặc ParacetamolUống: các dạng với giới hạn hàm lượng như sau (tính theo dạng base):

– Đã chia liều: Loratadin ≤ 10mg/đơn vị;

– Chưa chia liều: Loratadin ≤ 0,1%

Tất cả các thuốc thành phẩm có chứa Pseudoephedrin được bán không cần đơn với số lượng tối đa cho 15 ngày sử dụng. Cơ sở bán lẻ phải theo dõi tên, địa chỉ người mua trong sổ bán lẻ.
145LoxoprofenUống: các dạng
146MacrogolUống: các dạng

Thuốc thụt trực tràng

147Magaldrat đơn thành phần hoặc phối hợp với các hợp chất Nhôm, Magnesi, Acid Alginic (hay dạng muối Alginat).Uống: các dạng
148Magnesi bao gồm các dạng muối, hợp chất của magnesiUống: các dạngVới các chỉ định bổ sung magnesi cho cơ thể, trung hòa acid dịch vị, nhuận tràng.
149MangiferinDùng ngoài
150MebendazolUống: các dạng, với giới hạn hàm lượng như sau:

– Dạng chia liều ≤ 500mg/đơn vị

– Chưa chia liều ≤ 2%

151MebeverinUống: dạng chia liều ≤ 200mg/đơn vị
152Men nấm (cellulase fongique)Uống: các dạng
153Men tiêu hóa dạng đơn thành phần hoặc phối hợp bao gồm phối hợp với các vitaminUống: các dạng
154Menthol phối hợp với một số hoạt chất khác như hỗn hợp tinh dầu, Methyl Salycilat….Uống: các dạng

Dùng ngoài: các dạng

155MequinolDùng ngoài
156MequitazinUống: các dạng

Dùng ngoài

157Mercurocrom (Thuốc đỏ)Dùng ngoài với quy cách đóng gói ≤ 30mlBán không đơn mỗi lần không quá 2 đơn vị đóng gói
158Methyl salicylat phối hợp trong các thành phẩm viên ngậm, dùng ngoài (phối hợp với tinh dầu…)Dùng ngoài

Miếng dán

Viên ngậm

159MetronidazolDùng ngoài
160MiconazolDùng ngoài

Thuốc bôi âm đạo ≤ 2%

161Miconazole phối hợp với HydrocortisonDùng ngoài

Thuốc bôi âm đạo Miconazol ≤2%; Hydrocortison ≤0,05%

162MinoxidilDùng ngoài: các dạng nồng độ ≤5%
163MometasoneThuốc tra mũi: ≤ 50 mcg/lần xịt với quy cách đóng gói ≤ 200 liều/hộp;

Dùng ngoài.

164MupirocinDùng ngoài
165Myrtol đơn thành phần hoặc phối hợp trong các thành phẩm viên ngậmUống: các dạng

Dùng ngoài

166Naphazolin đơn thành phần hoặc phối hợp trong thành phẩm thuốc mũi như Diphenylhydramin và/hoặc ProcainThuốc tra mũi với nồng độ Naphazolin ≤ 0,05%
167Naphazolin phối hợp trong thành phẩm thuốc tra mắt (Pheniramin; Vitamin glycyrhizinat, Dexpanthenol…)Thuốc tra mắt: các dạng với nồng độ Naphazolin ≤ 0,1%,
168NaproxenUống: các dạng đã chia liều với giới hạn hàm lượng ≤ 275mg/đơn vị
169Natri benzoat đơn thành phần hoặc phối hợpUống: các dạng
170Natri bicacbonat đơn thành phần hoặc phối hợpUống: các dạng
171Natri carbonat đơn thành phần hoặc phối hợpUống: các dạng
172Natri Carboxymethylcellulose (Na CMC)Thuốc tra mắt
173Natri clorid đơn thành phần hoặc phối hợp với các muối Kali Citrat, Natri citrat…Uống: các dạng

Dùng ngoài

Thuốc tra mắt, tra mũi với nồng độ 0,9%

174Natri DocusatUống: các dạng
175Natri Fluorid dạng phối hợpDùng ngoài: đánh răng, súc miệng
176Natri Hyaluronat (Acid Hyaluronic)Dùng ngoài

Dung dịch nhỏ mắt với nồng độ ≤ 0,1%

177Natri MonofluorophosphatDùng ngoài, bao gồm các dạng làm sạch khoang miệng, niêm mạc
178Natri Salicylat dạng phối hợpUống: dạng phối hợp trong các viên ngậm

Dùng ngoài

179Neomycin sulfat phối hợp trong các thành phẩm viên ngậm (Kẽm; Bacitracin; Amylocain…), các thành phẩm dùng ngoàiUống: viên ngậm

Dùng ngoài

180Nguyên tố vi lượng: crôm, đồng, kali, magnesi, mangan, kẽm, …dạng đơn thành phần hoặc phối hợp, bao gồm cả các dạng phối hợp với các Vitamin.Uống: các dạngVới chỉ định bổ sung khoáng chất cho cơ thể.
181Nhôm, magnesi, calci và các hợp chất của nhôm, magnesi, calci dạng đơn thành phần hoặc phối hợpUống: các dạngVới chỉ định trung hòa acid dịch vị, chữa loét dạ dày, hành tá tràng.
182Nonahydrated Natri Sulfid + Saccharomyces CerevisiaeUống: các dạng

Dùng ngoài

183NoscarpinUống: các dạng
184Nystatin đơn thành phần hoặc phối hợpDùng ngoài
185OmeprazolUống: dạng đã chia liều với hàm lượng ≤ 10mg/đơn vịVới chỉ định ợ nóng. Chỉ được bán tối đa 1 lần không có đơn với số lượng cho 14 ngày sử dụng và liều mỗi ngày ≤ 20mg
186OrlistatUống: các dạng
187Ossein hydroxy apatitUống: các dạng
188OxeladinUống: các dạng
189OxomemazinUống: các dạng
190OxymetazolinThuốc tra mũi với nồng độ ≤ 0,5%
191Pancreatin đơn thành phần hoặc phối hợp với Simethicon và/hoặc các men tiêu hóa và/hoặc các Vitamin nhóm B và/hoặc AzintamidUống: các dạng.
192PanthenolDùng ngoài

Thuốc tra mắt

193Paracetamol đơn thành phầnUống: các dạng

Thuốc đặt hậu môn

Dạng phối hợp quy định cụ thể trong danh mục
194Paracetamol phối hợp với các hoạt chất có trong Danh mục này có tác dụng chữa ho, hạ nhiệt, giảm đau, chống dị ứngUống: các dạngThành phẩm phối hợp có chứa các hoạt chất có quy định giới hạn hàm lượng, số lượng bán lẻ tối đa 1 lần, ghi số bán lẻ thì phải thực hiện theo quy định cụ thể đối với các hoạt chất đó
195PentoxyverinUống: các dạng
196Phenylephrin HydrochloridThuốc tra mắt, nhỏ mũi nồng độ ≤ 1%
197Phenylephrin Hydrochlorid phối hợp trong các thành phẩm dùng ngoài (như Petrolatum sperti yellow; Mineral oil light; Shark liver oil…)Dùng ngoài
198Phenylephrin Hydrochlorid phối hợp trong các thành phẩm thuốc ho, hạ nhiệt, giảm đauUống: các dạng

Thuốc đặt hậu môn

199PhospholipidUống: các dạng
200PicloxydinThuốc tra mắt
201PiroxicamDùng ngoài: các dạng với nồng độ ≤ 1%
202Policresulen (Metacresolsulphonic acid-formaldehyd)Dùng ngoài

Thuốc đặt trực tràng

203Polyethylen glycol 400 đơn thành phần hoặc phối hợp với Propylen glycolThuốc tra mắt.
204PolysacharidUống: các dạng
205Polytar dạng đơn thành phần hoặc phối hợp trong các thành phẩm dùng ngoài (như Kẽm Pyrithion…)Dùng ngoài
206Povidon IodinDùng ngoài: các dạng (bao gồm dung dịch súc miệng với nồng độ ≤ 1%). Thuốc tra mắt
207Promethazin Hydrochlorid đơn thành phần hoặc phối hợp trong các thành phẩm thuốc ho, hạ nhiệt, giảm đau (với Carbocystein; Paracetamol…)Uống: các dạng với giới hạn hàm lượng, nồng độ Promethazin như sau (tính theo dạng base):

– Đã chia liều ≤ 12,5mg/ đơn vị;

– Chưa chia liều ≤ 0,1%

Dùng ngoài: nồng độ ≤ 2%

208Pseudoephedrin Hydrochlorid phối hợp với CetirizinUống: các dạng với giới hạn Pseudoephedrin như sau (tính theo dạng base):

– Dạng chia liều ≤ 120mg/đơn vị;

– Dạng chưa chia liều ≤ 0,5%

Thành phẩm chứa Pseudoephedrin được bán không cần đơn với số lượng tối đa cho 15 ngày sử dụng.

Cơ sở bán lẻ phải theo dõi tên, địa chỉ người mua trong sổ bán lẻ.

209Pseudoephedrin Hydrochlorid phối hợp trong các thành phẩm thuốc ho, hạ nhiệt, giảm đau, chống dị ứngUống: các dạng với giới hạn Pseudoephedrin như sau (tính theo dạng base):

– Dạng chia liều ≤120mg/ đơn vị;

– Dạng chưa chia liều ≤ 0,5%

Tất cả các thuốc thành phẩm có chứa Pseudoephedrin được bán không cần đơn với số lượng tối đa cho 15 ngày sử dụng. Cơ sở bán lẻ phải theo dõi tên, địa chỉ người mua trong sổ bán lẻ.
210PyrantelUống: các dạngChỉ định trị giun
211RanitidinUống: các dạng đã chia liều ≤ 75mgBán tối đa không có đơn cho 15 ngày sử dụng.

Chỉ định điều trị chứng ợ nóng

212Rutin đơn thành phần hoặc phối hợp với Vitamin C và/hoặc các cao, dịch chiết từ dược liệuUống: các dạng
213Saccharomyces boulardicUống: các dạng
214Saccharomyces cerevisiae với Trihydrat Magnesi SulfatUống: các dạng
215Sắt dạng hợp chất đơn thành phần hoặc phối hợp trong các thành phẩm chứa vitamin, khoáng chấtUống: các dạngVới chỉ định bổ sung sắt cho cơ thể.
216Selen hữu cơ dạng phối hợp trong các thành phẩm chứa Vitamin, khoáng chấtUống: các dạng với giới hạn hàm lượng như sau:

– Dạng đã chia liều Selen ≤ 50mcg/ đơn vị

217Selen sulfidDùng ngoài
218Silymarin đơn thành phần hoặc phối hợp với các Vitamin và/hoặc các cao, dịch chiết từ dược liệu.Uống: các dạng
219Simethicon đơn thành phần hoặc phối hợp với Pancreatin và/hoặc Acid Desoxycholic và/hoặc các Vitamin nhóm B và/hoặc các men tiêu hóaUống: các dạng
220Simethicon phối hợp với các hợp chất nhôm, magnesi, và/hoặc Dicyclomin và/hoặc than hoạtUống: các dạng
221Sorbitol đơn thành phần hoặc phối hợpUống: các dạng
222Sterculia (gum sterculia)Uống: các dạng

Thuốc thụt trực tràng

223SucralfatUống: các dạng
224SulbutiaminUống: các dạng
225Sulfogaiacol (hoặc Sulfoguaiacol) đơn thành phần hoặc phối hợp trong các thành phẩm hạ nhiệt, giảm đau, chống hoUống: các dạng
226TerbinafinDùng ngoài: các dạng với nồng độ ≤ 1%
227Terpin đơn thành phần hoặc phối hợp với CodeinUống: các dạng.

Dạng phối hợp Codein (tính theo dạng base) giới hạn hàm lượng như sau:

– Dạng chia liều ≤ 12mg/đơn vị;

– Dạng chưa chia liều ≤ 2,5%

Thành phẩm chứa Codein được bán không cần đơn với số lượng tối đa cho 10 ngày sử dụng.

Cơ sở bán lẻ phải theo dõi tên, địa chỉ người mua trong sổ bán lẻ.

228TetrahydrozolinThuốc tra mũi
229Than hoạt đơn thành phần hoặc phối hợp với SimethiconUống: các dạng
230Tinh dầu (bao gồm nhóm các chất Menthol, Pinen, Camphor, Cineol, Fenchone, Borneol, Anethol, Eucalyptol…)Uống: các dạng

Dùng ngoài: thuốc bôi ngoài da

Nước súc miệng, thuốc bôi niêm mạc miệng

231Tioconazol đơn thành phần hoặc phối hợp với HydrocortisonDùng ngoài: các dạng với nồng độ như sau:

– Tioconazol ≤ 1,00%

– Hydrocortison ≤ 0,05%

232TolnaftatDùng ngoài
233Triclosan đơn thành phần hoặc phối hợp trong các thành phẩm dùng ngoàiDùng ngoài
234Triprolidin đơn thành phần hoặc phối hợp trong các thành phẩm thuốc ho, hạ nhiệt, giảm đau.Uống: các dạngTất cả các thuốc thành phẩm có chứa Pseudoephedrin được bán không cần đơn với số lượng tối đa cho 15 ngày sử dụng. Cơ sở bán lẻ phải theo dõi tên, địa chỉ người mua trong sổ bán lẻ.
235Trolamin đơn thành phần hoặc phối hợp trong các thành phẩm dùng ngoài (với Triclosan và/hoặc Tyrothricin)Dùng ngoài
236Tyrothricin đơn thành phần hoặc phối hợp (với Benzalkonium, Benzocain, Formaldehyd, Trolamin, tinh dầu, các thành phần trong tinh dầu)Uống: viên ngậm

Dùng ngoài: dung dịch súc miệng, xịt miệng, bôi ngoài da

237Urea đơn thành phần hoặc phối hợp với Vitamin E và/hoặc Bifonazol và/hoặc các dược liệu không thuộc Danh mục dược liệu độc do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hànhDùng ngoài
238Vitamin A và tiền Vitamin A (Betacaroten) dạng đơn thành phân và phối hợp với các vitaminUống: các dạng với giới hạn hàm lượng Vitamin A < 5000 IU/đơn vị

Dùng ngoài

Thuốc tra mắt

239Vitamin dạng đơn thành phần (trừ Vitamin D dạng đơn thành phần) hoặc dạng phối hợp các Vitamin, khoáng chất, Acid Amin, các Acid béo, Taurin, Lutein, ZeaxanthinUống: các dạng

Dùng ngoài

Các phối hợp dạng uống có chứa Vitamin A thực hiện giới hạn hàm lượng như sau:

Vitamin A ≤ 5000 IU/đơn vị chia liều

Với tác dụng bổ sung Vitamin, khoáng chất và dinh dưỡng
240Vitamin nhóm B, Vitamin PP đơn thành phần hoặc phối hợpThuốc tra mắt
241Vi khuẩn có lợi cho đường tiêu hóa: Bacillus claussi, Bacillus subtilis, Lactobacillus acidophilus dạng đơn thành phần hoặc phối hợp, bao gồm cả dạng phối hợp với các vitaminUống: các dạng
242Xanh MethylenDùng ngoài
243Xylometazolin đơn thành phần hoặc phối hợp với Benzalkonium.Thuốc tra mũi với giới hạn nồng độ Xylometazolin ≤ 1%

Tổng hợp danh mục thuốc không kê đơn đã được liệt kê sẽ giúp cho các chủ nhà thuốc biết được những loại nào mình cần lưu ý trong quá trình cấp phát cũng như tư vấn sử dụng cho khách hàng của mình. 

Contact Me on Zalo
0917.857.147
0917857147